hoang-hung-xkld-nhat

Từ vựng tiếng nhật về văn hóa

Mỗi nước mỗi nền văn hóa và mỗi một ngôn ngữ khác nhau sau đây từ vựng tiếng nhật về văn hóa nhật bản mà bất kỳ ai đi xklđ nhật bản cần biết

同化します đồng hóa
   
文化変容 tiếp biến văn hóa
   
古代遺跡 di tích cổ
   
古代遺跡 di tích cổ
   
文化交流 Trao đổi văn hoá
   
文化統合 hội nhập văn hóa
   
異文化同化 đồng hóa văn hóa
   
文化的な違い Sự khác biệt văn hóa
   
文化の誤解 quan niệm sai lầm về văn hóa
   
文化的特異性 đặc văn hóa
   
文化的独自性 tính độc đáo văn hóa
   
文化祭 lễ hội văn hóa
   
文化遺産 Di sản văn hóa
   
カルチャーショック Cú sốc văn hóa
   
文明 Nền văn minh
   
区別する Phân biệt
   
区別する Phân biệt
   
倫理規範 tiêu chuẩn đạo đức
   
交換 Trao đổi, giao dịch
   
取り除きます bỏ
   
民俗文化 văn hóa dân gian
   
史跡 di tích lịch sử
   
統合します Tích hợp
   
人類の無形文化遺産 di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại
   
ナショナル・アイデンティティ bản sắc dân tộc
   
口承 Truyền thống truyền miệng
   
偏見 Định kiến
   
儀式 Ritual
   
人種衝突 xung đột chủng tộc
   
人種差別 kỳ thị chủng tộc
   
人種差別 kỳ thị chủng tộc
   
偏見を表示 Hiện thành kiến
   
偏見を表示 Hiện thành kiến
   
に由来すると Để được bắt nguồn từ
   
語り継がれます Để được lưu truyền
   
国家のアイデンティティが吹き込まれます Để được đậm đà bản sắc dân tộc
   
リスクがあると Để có nguy cơ
   
ワンダー Ngạc nhiên

 

>> Từ vựng tiếng nhật chủ đề màu sắc



Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn



HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

Số lượt xem

Đang online33
Tổng xem837388