hoang-hung-xkld-nhat

Từ vựng tiếng Nhật về các loại hoa quả

 

Bạn muốn đi xklđ nhật bản hãy đọc bài hôm nay, chúng ta cùng học từ vựng về các loại hoa quả nhé! học từ vựng tiếng Nhật về các loại hoa quả

ドリアン: Quả sầu riêng

果物(くだもの):Trái cây

ドラゴンフルーツ: Quả thanh long

りんご: Quả táo

ロンガン: Quả nhãn
みかん: Quả quýt

ザボン: Quả bưởi
オレンジ: Quả cam

さくらんぼ: Quả anh đào
マンゴ: Quả xoài

すもも: Quả mận
スイカ: Quả dưa hấu

アボカド: Quả bơ
レモン: Quả chanh tây

ココナッツ: Quả dừa
チェリー: Quả sơri

ラズベリー: Quả mâm xôi
ぶどう: Quả nho

パパイヤ: Quả đu đủ
桃(もも): Quả đào

グアバ: Quả ổi
苺(いちご): Quả dâu
梨(なし): Quả lê
杏(あんず): Quả mơ châu Âu

メロン: Quả dưa gang
柿(かき): Quả hồng

石榴(ざくろ): Quả lựu
無花果(イチジク): Quả sung

柚子(ゆず): Quả chanh vàng
栗(クリ): Hạt dẻ

học từ vựng tiếng Nhật về các loại hoa quả
 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ:


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU HOÀNG HƯNG


Địa chỉ: Đường Duy Tân - Mỹ Đinh - Hà Nội


 HOẶC GỌI HOTLINE: 0981 739 488 ĐỂ ĐĂNG KÝ NGAY

 



Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn



HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

Số lượt xem

Đang online21
Tổng xem863285