Tiếng nhật chủ đề phương tiện đi lại xe ô tô, taxi

Nhật Bản đất nước của Ô tô, của tàu điện ngầm mà bất kỳ nước nào trên thới giới phải ngưỡng mộ. Khi bạn sang đó có thể chọn một trong hai hình thức trên làm phương tiện di chuyển chính. Bài này chúng tôi sẽ chia sẻ với bạn một số mẫu câu giao tiếp tiếng nhật về chủ đề phương tiện đi lại xe oto, taxi..
 
 
Một số mẫu câu liên quan:
 
1. ここに駐車してもいいですか。
Koko ni chuusha shitemo ii desu ka.
Tôi có thể đỗ xe ở đây không?
Kổ-kô ní chiu-sạ si-tê-mố i-des-ká.
 
2. 最寄のガソリンスタンドはどこですか。
Moyori no gasorin sutando wa doko desu ka.
Trạm xàng gân đấy nhất ở đâu?
Mổ-yô-ri nô ga-xô-rin-xư-tăng-đồ wa đô-kô des-ká. 
 
3. この近くに駐車場がありますか。
Kono chikaku ni chuushajou ga arimasu ka.
Gần đây có chỗ đỗ xe không?
Kồ-nô chi-ka-k ự ní chiu-sa-jộ gá a-ri-mas-ká.
 
4. もうそろそろ着きますか。
Mou sorosoro tsukimasu ka.
Chúng ta gần đến nơi chưa?
Mộ, xồ-rô-xô-rô tsư-ki-mas-ká.
 
5. お願いだから、ゆっくり走ってよ
Onegai dakara, yukkuri hashitte yo.
Làm ơn đi chậm lại!
ổ-nê-gai-đa-kà-rà, yuk-kư-ri ha-sít-tê yố.
 
6. ガソリンはどれぐらい必要ですか。
Gasorin wa dore gurai hitsuyou desuka?
Anh (chị) cần bao nhiêu xàng?
Ga-xô-rin wá đô-rê gư-rai hi-tsư-yô des ká?
 
7.満タンでお願いします。
Mantan de onegaishimasu.
Làm ơn đổ đầy.
Mantan đế ồ-nê-gai-si-mas.
 
8.二十万ドンでお願いします。
Nijuuman don dè onegaishimasu.
Lam ơn đổ200,00OVND.
Ni-ju-man-đồng ố ồ-nê-gai-si-mas.
 
9. ガソリンを二十リトル入れてください
Gasorin 〇 nijuu ritoru iretekudasai.
Hãy đổ cho tôi20 lítxâng.
Ga-xô-rin ố ni-ju ri-tô-rựì-rê-tê-kư-đa-xai.
 
10. 車が故障してしまいました。
Kuruma ga koshou shiteshimaimashita.
Xe của tôi bị hỏng
Kư-rư-ma gá kô-sô si-tê-si-mai-ma-si-tà.
 
11. エンジンがかかりません。
Enjin ga kakarimasen
Xe của tôi không khởi động được.
En寸in gá kà-ka-ri-ma-xen.
 
12. 車が動きません。
Kuruma ga ugokimasen.
Chiếc xe kh6ng chạy Kư-rư-ma gá ừ-gô-ki-ma-xen.
 
13. ガソリンが切れてしまいました。
Gasorin ga kirete shimaimashita.
Xe chúng tôi bị hết xàng.
Ga-xô-rin gá ki-rê-tê si-mai-ma-si-tà.
 
14. タイヤがパンクしてしまいました
Taiya ga panku shiteshimaimashita.
Xe chúng tôi bị xịt lốp.
Tai-ya gá păng-kự si-tê-si-maỉ-ma-sỉ-ta.
 
15. タイヤにあなが開いてパンクしてしまいました。
Taiya ni ana ga aite pankushite shimaimashita.
Xe chúng tôi bị thủng lóp.
Tai-ya ní a-na gá ai-tê păng kự si-tê-si-mai-ma-si-tà.
 
16. パンクしてしまった。
Panku shiteshimatta.
Bánh xe của tôi bị xẹp rồi
Pan-kự si-tê-si-mát-tà.
 
17. ブレーキの調子がおかしいです。
Bureeki no choushi ga okashii desu.
Có trục trặc gì đó với phanh
Bư-rê-ki nô chô-si gá ồ-ka-si des.
 
18.オイルが洩れています。
Oiru ga moreteimasu.
Xe đang bị cháy dầu.
Oi-rựgá mồ-rê-tê-i-mas.
 
19.免許証を見せてください。
Menkyoshou wo misete kudasai.
Cho tôi xem bằng lái
Mên-kyô-sộ ố mi-xê-tê kư-đa-xai.
 
2〇,何キロで走っていたか分かっていますか。
Nan kiro de hashitte ita ka wakatte imasu ka.
Anh, chị có biết mình đang đi với tốc độ bao nhiêu không?
Nan ki-rô đếhà-sít-tê-i-tà-kà-wà-kat-tê-i-mas-ká.
 
21. 自動車保険がありますか。
Jidousha hoken ga arimasu ka.
Anh (chị) có đóng bảo hiểm xe không?
Ji-đô-sạ-hô-kên gá a-ri-mas-ká.
 
22. 自動車保険を見せてください。
Jidousha hoken wo misete kudasai.
Cho tôi xem giấy tờ bảo hiểm.
Ji-đô-sạ-hò-kên ó mi-sê-tê kư-đa-xai.
 
23. 何か飲みましたか。
Nani ka nomimashita ka.
Anh (chị) có uống gì lúc trước không?
Na-ni-kà nổ-mi-ma-si-tà-ká.
 
24.どのくらい飲みましたか。
Donokurai nomimashitaka.
Anh (chị) đá uống bao nhiêu?
Đó-nó-kư-rai nó-mi-ma-si-tà-ká.
 
25.車はどこで借りられますか。
Kuruma wa doko de karirare masu ka. Có thể thuê xe ở đâu?
Kư-rư-ma wa đô-kô đế kà-ri-ra-rê-mas-ká.
 
26.車種はどんなものがありますか。
Shashu wa donna mono ga arimasu ka.
Có những loạixe nào?
Kư-rư-ma wa đôn-na mô-nô gá a-ri-mas-ká.
 
27.この車を3日間借りたいのですか。
Kono kuruma wo mikkakan karitai no desu ka.
Tôi muốn thuê loại xe này trong 3 ngày.
Kổ-nô kư-rư-ma ố mik-kạ-kằng kà-ri-tai nô des-gà.
 
28.4 時間借りたいのですが。
Yojikan karitai no desu ga.
Tôi muốn thuê 4 tiếng.
Y6 寸 i-kằng kà-ri-tai nô des-gà.
 
29.ガソリン代込みの料金ですか?
Gasorindai komi no ryoukin desu ka?
Đây là giá thuê có cá tiền xáng phái không? I
Ga-xô-rin đai-kô-mi nô ryô-kin des-ká?
30. 一日の料金はいくらですか
Ichinichi no ryoukin wa ikura desu ka.
Giá thuê 1 ngày là bao nhiêu?
ì-chi-ni-chi nô ryô-kin wa i-kư-ra des-ká.
 
31.三日間でいくらですか。
Mikkakan de ikura desu ka.
3 ngày thì bao nhiêu?
Mik-ka-kằng đế i-kư-ra des-ká.
 
Một số từ vựng liên quan chủ đề ô tô
 
駐車 chuusha Chiu-sạ Đỗ xe
駐車場 Chuushajou Chiu-sa-jộ Bãi đỗ xe
ガソリン Gasorin Ga-xồ-rin Xởng
オイル Oiru Oi-ru Dầu
ガソリンス タンド Gasorin sutando Ga-xô-rin-xư- tăng-đồ Trạm xăng
着きます Tsukimasu Tsư-ki-mas Tới nơi
ゆっくり Yukkuri Yuk-kư-ri Chậm
走る Hashiru Hà-si-rự Chạy
故障 Koshou Kô-sô Hỏng
エンジン Enjin En-jin Động cơ
切れる Kireru Ki-rê-rự Hết
タイヤ Taiya Tai-ya Lốp
ブレーキ Bure-ki Bư-rê-ki Phanh
調子 Choushi Chô-si Tình trạng
おかしい Okashii ổ-ka-si Lạ lùng
もえる Moreru Mồ-rê-rự RÒ rỉ, chảy
免許証 Menkyoshou Mên-kyo-sộ Bàng lái
自動車保険 Jidousha hoken Ji-đô-sạ-hô- k@n Bào hiểm xe ô tô
タクシー Takushii Ta-kư-si Taxi
タクシーを 呼びます Takushii wo yobimasu Ta-kư-si ố yồ- bi-mas Gọi taxi
一台 Ichidai ì-chi-đai Một chiếc
二台 Ni dai Ni-đai Hơi chiếc
三台 San dai Xan-đai Ba chiếc
お客様 Okyaku sama Ó-kya-kự- xa-mạ Quý khách
Â
市の中心 Shi no chuushin Si-nô chiu-sin Trung tâm thành Á
ph6
ATM ATM Ê-ti-ê-mự Máy rút tiền (ATM)
どのくらい Donokurai Đổ-nô-kư-rai Khoáng bao làu
早く Hayaku Hà-ya-kự Nhanh lên
バス Basu Ba-sự Xe bus
電車 Densha Đên-sợ Xe điện, tàu điện
切符 Kippu Kíp-pự
観光バス Kankou basu Kan-kô-kự Xe bus tham quan
 
 
Chúc bạn thành công 1

 

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn