hoang-hung-xkld-nhat

Nhờ người tìm đồ giúp mình bằng tiếng nhật

Khi bạn bị mất đồ muốn nhờ người khác tìm hộ phải Nhờ người tìm đồ giúp mình bằng tiếng nhật như thế nào. CÔNG TY XKLĐ NHẬT BẢN sẽ hướng dẫn chia sẻ đoạn video hội thoại.

あなたは私にほんの少しの事を知ることができますか? BẠN CÓ THỂ GIÚP TÔI TÌM NHỮNG ít?
私は眼鏡を見つけることができず、何も見えません。 あなたは私がいくつかの事を見つけるのを助けることができますか? Tôi không thể tìm thấy kính của tôi và tôi không thể nhìn thấy bất cứ điều gì. bạn có thể giúp tôi tìm thấy một vài điều?
問題ない。 何を探していますか? Không vấn đề gì. Bạn đang tìm kiếm cái gì?
私のラップトップ、あなたはそれを見ますか? máy tính xách tay của tôi, bạn có nhìn thấy nó?
はい、あなたのラップトップは椅子に座っています。 Có, máy tính xách tay của bạn nằm trên ghế.
私の本はどこですか? Đâu là cuốn sách của tôi?  
どれ? Cái nào?  
辞書 Từ điển.  
それはテーブルの下にあります。 Nó ở dưới cái bàn.  
私の鉛筆はどこですか? Trường hợp của cây bút chì của tôi?  
ランプの前に鉛筆があります。 Có một cây bút chì ở phía trước của đèn.  
それは鉛筆じゃない。 それはペンです。 Đó không phải là một cây bút chì. Đó là một cây bút.
あ、ごめんなさい。 カップの後ろに鉛筆があります。 Xin lỗi. Có một cây bút chì phía sau cốc.  
私のバックパックはいかがですか? それがどこにあるか知っていますか? Làm thế nào về ba lô của tôi? Bạn có biết nơi đó là?
それは壁とベッドの間にあります。 Đó là ở giữa bức tường và giường.  
私の靴はどこですか? Đâu là những đôi giày của tôi?  
彼らはテレビの左側にあります。 Họ đang ở phía bên trái của TV.  
私はそれらを見ない。 Tôi không nhìn thấy chúng.  
申し訳ありませんが、私は間違いを犯しました。 彼らはテレビの右側にあります。 Xin lỗi, tôi đã làm sai. Họ đang ở phía bên phải của TV.
ありがとう。 Cảm ơn.  
ああ、あなたの眼鏡があります。 彼らはあなたの携帯電話の隣にいました。 Oh, và đây là kính của bạn. Họ tiếp vào điện thoại di động của bạn.

 



Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn



Số lượt xem

Đang online7
Tổng xem902538