hoang-hung-xkld-nhat

Mẫu câu nói xin chào, tạm biệt, cảm ơn giao tiếp tiếng nhật

Trong giao tiếp tiếng nhật với người nhật họ là người cực kỳ lịch sự, người việt khó khăn trong giao tiếp chính là thiếu sự tự tin cũng như kỹ năng cần có. Dưới đây CÔNG TY XKLĐ NHẬT BẢN chúng tôi có một số mẫu câu giao tiếp thông dụng cho các bạn tham khảo.

Mẫu câu xin chào tiếng nhật

Tiếng Nhật

Tiếng Việt
1.ヘイ男。
2.どうですか? またはどのようにやっていますか?
3.何が起きていますか?何が新しくなったのですか?何が起きていますか?
4.どのようにすべてのもの、どのように物事、またはどのように人生ですか?
5.どうですか?
あなたはどうやって?
7.あなたの日はどうですか? またはあなたの日はどうですか?
あなたは長年あなたを見たことがない。
9.長い時間は見ないかそれはしばらくしている
10. Whazzup?
11.もう一度お会いできてよかったです。
12.トリックはいかがですか?
13.ヘイイー
14.ハッチャディーン? =あなたは何をしていますか?
15.お会いしてよかったです。
1. Ê anh bạn, hoặc Chào.
 
2. Dạo này bạn thế nào?
3. Có chuyện gì đó? Có gì mới không? Có chuyện gì vậy ạ?
 
4. Mọi chuyện như thế nào rồi? Cuộc sống của bạn như thế nào rồi?
5. Dạo này bạn thế nào rồi?
6. Rất hân hạnh được gặp bạn... cuộc sống của bạn ổn chứ?
7. Một ngày của bạn như thế nào?
8. Lâu lắm rồi không gặp bạn.
9. Lâu rồi không gặp/ Đã lâu lắm rồi.
10. Có chuyện gì đó?
11. Rất vui khi gặp lại bạn.
12. Bạn có khỏe không?
13. Chào!
14. Bạn đang làm gì đó?.
 
15. Rất vui khi gặp bạn.


Mẫu câu tạm biệt tiếng nhật

1.さようなら!
 
2.さようなら!
 
3.さよなら!
 
あなたに会いましょう! /ああ参照してください!
 
あなたを見ている!
 
6.すぐにお会いしましょう!
 
7.私はオフです。
 
8.後でキャッチ!
 
9.おやすみ!
 
10.さよなら。
 
11.ずっと。
 
12.それでよかった。
 
13.良いものを持ってください。
 
14.あとで見てください。 / 後でまた話しましょう。
 
15.後で!
 
16.後であなたを嗅ぐ。
 
17.平和!
1. Tạm biệt!
 
2. Tạm biệt nhé!
 
3. Tạm biệt nhé!
 
4. Tạm biệt bạn.
 
5. Hẹn gặp lại!
 
6. Mong sớm gặp lại bạn!
 
7. Tôi đi đây.
 
8. Gặp lại bạn sau!
 
9. Buổi tối vui vẻ, tốt lành!
 
10. Tạm biệt!
 
11. Tạm biệt!
 
12. Tạm biệt!
 
13. Chúc một ngày tốt lành.
 
14. Gặp lại bạn sau. / Nói chuyện với bạn sau nhé!
 
15. Gặp lại sau!
 
16. Hẹn gặp lại bạn sau.
 
17. Tạm biệt!

Mẫu câu cảm ơn bàng tiếng nhật

1.ありがとう。
 
2.乾杯。
 
3.ありがとうございました。
 
4.本当にありがとう。
 
あなたは私の一日を作った。
 
6.どのように思慮深い。
 
あなたは持ってはいけません。
 
8.それはとても親切です。
 
9.私は最も感謝しています。
 
10.感謝の念を表明したい。
 
11.それはあなたにとても親切です。
 
12.ありがとう。
1. Cảm ơn.
 
2. Cảm ơn.
 
3. Cảm ơn rất nhiều.
 
4. Tôi thật sự ghi nhận sự giúp đỡ của bạn.
 
5. Bạn đã làm nên một ngày tuyệt vời cho tôi.
 
6. Bạn thật chu đáo.
 
7. Bạn không cần làm vậy đâu.
 
8. Bạn thật tốt với tôi.
 
9. Tôi thật sự biết ơn vì điều này.
 
10. Chúng tôi muốn bày tỏ sự biết ơn tới...
 
11. Bạn thật tốt với tôi.
 
12. Cảm ơn rất nhiều.

Mẫu câu đáp lại lời cảm ơn tiếng nhật

1.確か。
 
2.汗がかからない。
 
3.問題ありません。
 
あなたは歓迎です。
 
5.それを心配しないでください。
 
6.それに言及しないでください。
 
7.あなたは大歓迎です。
 
8.いいえ、まったくありません。
 
9.それは私の喜びです。
 
10.それは私がやることができる最小です。
1. Không có gì.
 
2. Không sao, không hề gì (không đổ mồ hôi).
 
3. Không có gì.
 
4. Không có gì.
 
5. Đừng bận tâm về điều đó.
 
6. Đừng nhắc đến việc đó, không có gì phải bận tâm đâu.
 
7. Không có gì.
 
8. Không, không có gì cả.
 
9. Giúp đỡ bạn là niềm vinh hạnh của tôi.
 
10. Đó là điều nhỏ bé tôi có thể làm cho bạn.

 

Chúc bạn thành công !



Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn



Số lượt xem

Đang online17
Tổng xem902515